用勁

yòng jìn dụng kính

Hán Việt: dụng kính · Pinyin: yòng jìn

Tổng quan

ra sức: cố gắng/ráng sức

Cấu tạo: (dụng) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra sức: cố gắng/ráng sức
  • Cihui ra sức; cố gắng; ráng sức。用力。 一齊用勁 cùng gắng sức 多用一把勁,就多一分成績。 cố gắng hơn một chút thì thành tích sẽ thêm một chút.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用力。《易經.鼎卦》三國魏.王弼.注:「居鼎之成,體剛履柔,用勁施鉉,以斯處上。」

Eng

  • Cihui 用勁 yòngjìn v.o. exert oneself (physically)