用印

yòng yìn dụng ấn

Hán Việt: dụng ấn · Pinyin: yòng yìn

Tổng quan

đóng dấu (dùng trong trường hợp trang trọng)。蓋圖章(用於莊重的場合)。

Cấu tạo: (dụng) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng dấu (dùng trong trường hợp trang trọng)。蓋圖章(用於莊重的場合)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加蓋印章。如:「請證婚人用印。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盖图章。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盖图章。

Eng

  • Cihui 用印 òngyìn v.o. affix a seal (to a document)