用壞

yòng huài dụng hoại

Hán Việt: dụng hoại · Pinyin: yòng huài

Tổng quan

làm hỏng (dụng cụ)

Cấu tạo: (dụng) + (hoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm hỏng (dụng cụ)

Eng

  • CC-CEDICT to wear out (tools)
  • Cihui to wear out (tools)