用子

dụng tử

Hán Việt: dụng tử

Tổng quan

gười con được dùng, chỉ con quan, nhờ ông cha làm quan mà cũng được làm quan. dụng tử dụng tử ☆Người con được dùng, chỉ con quan, nhờ ông cha làm quan mà cũng được làm quan.

Cấu tạo: (dụng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười con được dùng, chỉ con quan, nhờ ông cha làm quan mà cũng được làm quan. dụng tử dụng tử ☆Người con được dùng, chỉ con quan, nhờ ông cha làm quan mà cũng được làm quan.