用完
dụng hoàn
Hán Việt: dụng hoàn · Pinyin: yòng wán
Tổng quan
dùng hết | xong
Nghĩa
Việt
- Cihui dùng hết | xong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使用完畢。如:「工具用完,請放回原位。」 2.耗用殆盡。如:「醬油快用完了,出門時要記得再買一瓶回來。」
Eng
- CC-CEDICT used up|finished
- Cihui used up; finished