用工
dụng công
Hán Việt: dụng công · Pinyin: yòng gōng
Tổng quan
thuê công nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui thuê công nhân
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使用功力; 指应使用功力之处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.使用功力。 2.指应使用功力之处。
Eng
- CC-CEDICT to employ workers
- Cihui 用工 yònggōng v.o. recruit and use (workers)