用意
dụng ý
Hán Việt: dụng ý · Pinyin: yòng yì
Tổng quan
ý định | mục đích dụng ý; mưu đồ; mưu tính。居心;企圖。 我說這話的用意,只是想勸告他一下。 dụng ý của tôi khi nói câu này chỉ là muốn khuyên bảo anh ấy một tý.
Nghĩa
Việt
- Cihui ý định | mục đích dụng ý; mưu đồ; mưu tính。居心;企圖。 我說這話的用意,只是想勸告他一下。 dụng ý của tôi khi nói câu này chỉ là muốn khuyên bảo anh ấy một tý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.意向、存心。清.薛福成〈觀巴黎油畫院記〉:「通譯者曰:『所以昭炯戒,激眾憤,圖報復也。』則其用意深矣!」 2.注意。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮》:「到晚來,能仔細,大門關了小門閉;刷淨鍋兒掩廚櫃,前后收拾自用意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 意图;意向用意殊异|深远的用意|这话什么用意|用意明显; 专心;着意经心用意|用意栽培。
- Tân Hoa Tự Điển ①意图;意向用意殊异|深远的用意|这话什么用意|用意明显。②专心;着意经心用意|用意栽培。
Eng
- CC-CEDICT intention|purpose
- Cihui intention; purpose
ja
- JMdict preparation|arrangements|provision|getting ready|laying out (e.g. a meal)