用手 dụng thủ Hán Việt: dụng thủ Tổng quan lấy tay Cấu tạo: 用 (dụng) + 手 (thủ)Hán Việtdụng thủCấu tạo用 + 手 · dụng + thủ nghĩa thành phần: dụng + thủ Nghĩa ViệtCihui lấy tayTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 工作。《二刻拍案驚奇》卷二五:「等他用手一完,急打發他出到外邊來了。」