用來

yòng lái dụng lai

Hán Việt: dụng lai · Pinyin: yòng lái

Tổng quan

được dùng để

Cấu tạo: (dụng) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được dùng để

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用以。如:「這瓶子是用來插花的。」 2.以來。漢.王符《潛夫論.五德志》:「迪斯用來,頗可紀錄,雖一精思,議而復誤,故撰古訓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹以来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹以来。

Eng

  • CC-CEDICT to be used for
  • Cihui to be used for