用民 yòng mín · dụng dân Hán Việt: dụng dân · Pinyin: yòng mín Tổng quan Cấu tạo: 用 (dụng) + 民 (dân)Pinyinyòng mínHán Việtdụng dânCấu tạo用 + 民 · dụng + dân nghĩa thành phần: dụng + dân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 治理和役使民众; 谓善于使用人。Tân Hoa Tự Điển 1.治理和役使民众。 2.谓善于使用人。