用泥铲涂

dụng nê sạn đồ

Hán Việt: dụng nê sạn đồ

Tổng quan

(kiến trúc) cái bay (của thợ nề), (nông nghiệp) cái xẻng bứng cây (để đánh cây con), (nghĩa bóng) nịnh nọt một cách lố bịch, nịnh ra mặt, (kiến trúc) trát bằng bay

Cấu tạo: 用 (dụng) + 泥 (nê) + 鏟 (sạn) + 塗 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trát

Từ liên quan

Gần nghĩa

用泥土覆盖 · 用泥灰填塞