用纸糊
dụng chỉ hồ
Hán Việt: dụng chỉ hồ
Tổng quan
giấy, (số nhiều) giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ...), báo, bạc giấy ((cũng) paper money); hối phiếu, gói giấy, túi giấy, (từ lóng) giấy vào cửa không mất tiền, vé mời (rạp hát...), đề bài thi
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dán giấy