用茶
dụng trà
Hán Việt: dụng trà · Pinyin: yòng chá
Tổng quan
dùng trà
Nghĩa
Việt
- Cihui dùng trà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喝茶。如:「大夥兒到他家休憩用茶。」宋.司馬光《涑水紀聞》卷八:「允初顧左右曰:『不用茶,得熟水可也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饮茶,喝茶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.饮茶,喝茶。
Eng
- Cihui 用茶 òngchá v.o. drink tea