用词

yòng cídụng từ

Hán Việt: dụng từ · Pinyin: yòng cí

Tổng quan

cách dùng (của một thuật ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.使用語詞。如:「言談中用詞不當,易於引生誤會。」 2.使用的詞語。如:「駢文的特色就是用詞繁麗。」

Cấu tạo: 用 (dụng) + 詞 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách diễn đạt
  • Cihui cách diễn giải
  • Tần suất từ dụng từ: dùng từ; dùng từ
  • Biên soạn wording ◆attr. verbal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使用語詞。如:「言談中用詞不當,易於引生誤會。」 2.使用的詞語。如:「駢文的特色就是用詞繁麗。」

Eng

  • Cihui usage (of a term); wording; phrasing
  • Tần suất từ n. wording ◆attr. verbal

Đức

  • Handedict Wortwahl (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

用词不当 · 用上 · 用事 · 用于 · 用人 · 用以 · 用作 · 用使