用语
dụng ngữ
Hán Việt: dụng ngữ · Pinyin: yòng yǔ
Tổng quan
dùng từ; dùng lời lẽ. 用語不當 dùng từ không hợp; dùng từ không đúng.; thuật ngữ; từ chuyên môn. 軍事用語 thuật ngữ quân sự 外交用語 thuật ngữ ngoại giao
1.措辞。 2.某一方面专用的词语。
1.術語,專用的語詞。如:「醫學用語」、「商業用語」。 2.措辭。如:「用語不當」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thuật ngữ
- Google Alex v6 từ ngữ
- VietPhrases dùng lời lẽ; thuật ngữ; từ chuyên môn
- Tần suất từ thuật ngữ; biệt ngữ; ngôn ngữ; từ vựng; thuật ngữ học; dụng ngứ/dụng ngữ: dùng từ/dùng lời lẽ/thuật ngữ/từ chuyên môn; cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ (trong khi nói), cách phát âm; dùng lời lẽ; thuật ngữ; từ chuyên môn
- Biên soạn 1. wording; phraseology; term 2. diction; discourse; jargon
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.術語,專用的語詞。如:「醫學用語」、「商業用語」。 2.措辭。如:「用語不當」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.措辞。 2.某一方面专用的词语。
Eng
- JMdict term
- JMdict terminology
- JMdict wording
- JMdict choice of words
- JMdict phraseology
- Cihui choice of words; wording; phraseology; term
- Tần suất từ n. <lg.> 1. wording; phraseology; term 2. diction; discourse; jargon
Đức
- Handedict verwendete Wörter, Wörter aus dem jeweiligen Bereich
ja
- JMdict 用語(ようご)