用費
dụng phí
Hán Việt: dụng phí · Pinyin: yòng fèi
Tổng quan
chi phí: phí tổn/chi phí tiêu dùng
Nghĩa
Việt
- Cihui chi phí; phí tổn; chi phí tiêu dùng。某一件事上的費用。 日常用費 chi phí hàng ngày 一應用費由我負擔。 tất cả chi phí đều do tôi đảm nhận.
- Cihui chi phí: phí tổn/chi phí tiêu dùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 需用的錢財。如:「用費不多」、「用費可觀」。《醒世恆言》第二七卷:「焦氏用費若干銀兩,空自送在水裡。到了安葬之日,親鄰齊來相送。」
Eng
- Cihui 用費 òngfèi n. expense; cost