用開 dụng khai Hán Việt: dụng khai Tổng quan Cấu tạo: 用 (dụng) + 開 (khai)Hán Việtdụng khaiCấu tạo用 + 開 · dụng + khai nghĩa thành phần: dụng + khai Nghĩa EngCihui 用開 òngkāi r.v. be widely used; become popular