用韻

yòng yùn dụng vận

Hán Việt: dụng vận · Pinyin: yòng yùn

Tổng quan

Cấu tạo: (dụng) + (vận)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即押韵。诗词歌赋中,某些句子的末一字用韵母相同或相近的字,使音调和谐优美; 和韵的一种。即以原诗韵脚为韵脚,而不按其次序。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即押韵。诗词歌赋中,某些句子的末一字用韵母相同或相近的字,使音调和谐优美。 2.和韵的一种。即以原诗韵脚为韵脚,而不按其次序。

Eng

  • Cihui 用韻 òngyùn v.o. use rhyme