用項
dụng hạng
Hán Việt: dụng hạng · Pinyin: yòng xiàng
Tổng quan
khoản chi tiêu | chi tiêu chi phí; phí tổn。費用。 今年廠里要添不少機器,用項自然要增加一些。 năm nay trong xưởng sản xuất phải mua thêm một ít nông cụ, chi phí đương nhiên phải tăng thêm một chút.
Nghĩa
Việt
- Cihui khoản chi tiêu | chi tiêu chi phí; phí tổn。費用。 今年廠里要添不少機器,用項自然要增加一些。 năm nay trong xưởng sản xuất phải mua thêm một ít nông cụ, chi phí đương nhiên phải tăng thêm một chút.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 費用的項目。如:「茲列舉用項如下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用途;作用; 费用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用途;作用。 2.费用。
Eng
- CC-CEDICT items of expenditure|expenditures
- Cihui items of expenditure; expenditures