用餐
dụng xan
Hán Việt: dụng xan · Pinyin: yòng cān
Tổng quan
ăn bữa
1.吃饭。
吃飯、進食。如:「用餐時間」、「他習慣在用餐後泡杯茶喝。」、「這家餐廳的用餐時間只有一個小時。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ăn cơm
- VietPhrases dùng cơm
- Tần suất từ dụng xan: dùng cơm; ăn bữa; dùng cơm
- Biên soạn eat a meal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃飯、進食。如:「用餐時間」、「他習慣在用餐後泡杯茶喝。」、「這家餐廳的用餐時間只有一個小時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.吃饭。
Eng
- Cihui to eat a meal
- Tần suất từ v.o. eat a meal
Đức
- Handedict etw. zu sich nehmen