用飯

yòng fàn dụng phạn

Hán Việt: dụng phạn · Pinyin: yòng fàn

Tổng quan

ăn | dùng bữa dùng cơm。敬辭,吃飯。 請您用飯 mời ông dùng cơm

Cấu tạo: (dụng) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn | dùng bữa dùng cơm。敬辭,吃飯。 請您用飯 mời ông dùng cơm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃飯。《通俗常言疏證.飲食.用飯》引《新方言》:「喫飯喫茶,則曰用飯用茶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃饭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吃饭。

Eng

  • CC-CEDICT to eat|to have a meal
  • Cihui to eat; to have a meal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

用膳