用膳
dụng thiện
Hán Việt: dụng thiện · Pinyin: yòng shàn
Tổng quan
dùng bữa
Nghĩa
Việt
- Cihui dùng bữa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃飯。《孽海花》第二回:「二人用膳已畢,洗臉漱口,茶房回說馬車已在門口伺候。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吃饭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.吃饭。
Eng
- CC-CEDICT to dine
- Cihui to dine