甩手

shuǎi shǒu

Pinyin: shuǎi shǒu

Tổng quan

vung tay | rửa tay gác kiếm

Cấu tạo: + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vung tay | rửa tay gác kiếm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.甩動手臂。 2.放手不顧。《兒女英雄傳》第九回:「一概不管,甩手走了。」 3.一種中老年人的運動,兩腳立定,約與肩同寬,兩手臂前後擺動,挺胸收腹,有益健康。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手向前后摆动。行走时的一种自然动作。常指把事情或别人扔下不管。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.手向前后摆动。行走时的一种自然动作。常指把事情或别人扔下不管。

Eng

  • CC-CEDICT to swing one's arms|to wash one's hands of sth
  • Cihui to swing one's arms; to wash one's hands of sth