甩
Nôm súy
Pinyin: shuǎi · Nôm: súy
Tổng quan
ném vung lúc lắc bỏ lại phía sau vứt bỏ chia tay (ai đó)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuǎi |
|---|---|
| Âm Nôm | soải |
| Quảng Đông | lat1 |
| Nhật Bản | SHUTSU |
| Chú âm | ㄕㄨㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sryex |
Nghĩa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm suý suy thoái, suy vi [Eng: retrograde; weaken, grow weaker]
- Giản Dị Hán Nôm soải soải (ve vẩy, đánh lạc, bỏ rơi) [Eng: to waggle; abandon, to leave far behind]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.搖擺、揮動。如:「甩甩頭」、「甩尾巴」、「甩辮子」、「甩水袖」。 2.扔、丟。如:「甩手榴彈」、「把球棒一甩」。 3.拋棄、拋開。如:「他把咱們給甩了!」「等一會兒吧!別把他一個人甩在後面。」 4.理會。如:「我才不甩他那一套!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甩 扔; 抛开 将手里的绢子一甩,向宝玉脸上甩来。--《红楼梦》 等我紧走慢赶地快要走近他时,他又噔噔地自个儿向前走了,一下又把我甩下几丈远。--《百合花》 脱,脱掉 摆动 遗弃或放弃 虫类产卵 甩shuǎi ⒈抡,摆动~手。~脚。 ⒉扔~石头。 ⒊丢开,抛弃~掉它。~到垃圾箱里。蟀shuài
Eng
- CC-CEDICT to throw, to fling, to swing, to leave behind, to throw off, to dump (sb)
Nguồn gốc
overlaid
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 摔