甬道
dũng đạo
Hán Việt: dũng đạo · Pinyin: yǒng dào
Tổng quan
đường có tường bao | đường lát | hành lang có mái che | hành lang | đường hầm
Nghĩa
Việt
- Cihui đường có tường bao | đường lát | hành lang có mái che | hành lang | đường hầm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通路、走道。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「自極廟道通酈山,作甘泉前殿。築甬道,自咸陽屬之。」《三國演義》第五八回:「遂喚諸將各分頭循河築起甬道,暫為寨腳。」也稱為「甬路」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 楼房之间有棚顶的通道; 两旁有墙或其他障蔽物的驰道或通道; 院落中用砖石砌成的路; 走廊;过道。
- Tân Hoa Tự Điển 1.楼房之间有棚顶的通道。 2.两旁有墙或其他障蔽物的驰道或通道。 3.院落中用砖石砌成的路。 4.走廊;过道。
Eng
- CC-CEDICT walled-in path|paved pathway|canopied passageway|corridor|tunnel
- Cihui walled-in path; paved pathway; canopied passageway; corridor; tunnel