田假

tián jiǎđiền giả

Hán Việt: điền giả · Pinyin: tián jiǎ

Tổng quan

Nghỉ việc để làm ruộng, ngày xưa học trò đi học, tới ngày mùa thì được nghỉ để về gặt hái, gọi là Điền giả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唐时太学﹑国子学的假期名称。因农事忙而放假,故名。

Cấu tạo: 田 (điền) + 假 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Nghỉ làm ruộng
  • Biên soạn 田假 iánjià n. school holidays for farming in the countryside

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐时太学﹑国子学的假期名称。因农事忙而放假,故名。

Eng

  • Cihui 田假 iánjià n. school holidays for farming in the countryside

Từ liên quan

Gần nghĩa

假人 · 假仙 · 假令 · 假体 · 假作 · 假使 · 假借 · 假像