田假
điền giả
Hán Việt: điền giả · Pinyin: tián jiǎ
Tổng quan
ghỉ việc để làm ruộng, ngày xưa học trò đi học, tới ngày mùa thì được nghỉ để về gặt hái, gọi là Điền giả. điền giả điền giả ☆Nghỉ việc để làm ruộng, ngày xưa học trò đi học, tới ngày mùa thì được nghỉ để về gặt hái, gọi là Điền giả.
Nghĩa
Việt
- Cihui ghỉ việc để làm ruộng, ngày xưa học trò đi học, tới ngày mùa thì được nghỉ để về gặt hái, gọi là Điền giả. điền giả điền giả ☆Nghỉ việc để làm ruộng, ngày xưa học trò đi học, tới ngày mùa thì được nghỉ để về gặt hái, gọi là Điền giả.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐时太学﹑国子学的假期名称。因农事忙而放假,故名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐时太学﹑国子学的假期名称。因农事忙而放假,故名。
Eng
- Cihui 田假 iánjià n. school holidays for farming in the countryside