田巴

tián bā điền ba

Hán Việt: điền ba · Pinyin: tián bā

Tổng quan

Cấu tạo: (điền) + (ba)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战国时齐国辩士。相传其辩于徂丘,议于稷下,一日服十人。见《鲁连子》◇泛指口才敏捷的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.战国时齐国辩士。相传其辩于徂丘,议于稷下,一日服十人。见《鲁连子》◇泛指口才敏捷的人。