田舍

tián shè điền xá

Hán Việt: điền xá · Pinyin: tián shè

Tổng quan

nhà nông trại hư Điền trạch 田宅. điền xá điền xá ☆Như Điền trạch 田宅.

Cấu tạo: (điền) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà nông trại hư Điền trạch 田宅. điền xá điền xá ☆Như Điền trạch 田宅.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農田和房舍。《史記.卷六九.蘇秦列傳》:「地名雖小,然而田舍廬廡之數,曾無所芻牧。」《漢書.卷三七.季布欒布田叔傳.季布》:「朱家心知其季布也,買置田舍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 田地和房屋田舍井然有序; 农家屋舍田舍清江曲,柴门古道旁。
  • Tân Hoa Tự Điển ①田地和房屋田舍井然有序。②农家屋舍田舍清江曲,柴门古道旁。

Eng

  • CC-CEDICT farmhouse
  • Cihui farmhouse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

农家