田舍

tián shèđiền xá

Hán Việt: điền xá · Pinyin: tián shè

Tổng quan

ruộng đất và nhà cửa.; nhà ở nông thôn.; nông dân; nhà nông. 田舍翁 ông nông dân 田舍郎 anh nông dân

新华 · Tân Hoa Đại lục

①田地和房屋田舍井然有序。②农家屋舍田舍清江曲,柴门古道旁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

農田和房舍。《史記.卷六九.蘇秦列傳》:「地名雖小,然而田舍廬廡之數,曾無所芻牧。」《漢書.卷三七.季布欒布田叔傳.季布》:「朱家心知其季布也,買置田舍。」

Cấu tạo: 田 (điền) + 舍 (xá)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Điền trạch 田宅.; nhà nông trại; 1. ruộng đất và nhà cửa. 2. nhà ở nông thôn. 3. nông dân; nhà nông. 田舍翁 ông nông dân 田舍郎 anh nông dân; nhà ở nông thôn; nông dân; nhà nông
  • Biên soạn 田舍 iánshè* n. 1. farmhouse 2. a farming family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農田和房舍。《史記.卷六九.蘇秦列傳》:「地名雖小,然而田舍廬廡之數,曾無所芻牧。」《漢書.卷三七.季布欒布田叔傳.季布》:「朱家心知其季布也,買置田舍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①田地和房屋田舍井然有序。②农家屋舍田舍清江曲,柴门古道旁。

Eng

  • Cihui farmhouse
  • Tần suất từ 田舍 iánshè* n. 1. farmhouse 2. a farming family

other

  • Nguồn khác Như Điền trạch 田宅

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

农家