田郎

tián láng điền lang

Hán Việt: điền lang · Pinyin: tián láng

Tổng quan

Cấu tạo: (điền) + (lang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指东汉尚书郎田凤『赵岐《三辅决录》卷二"长陵田凤,字季宗,为尚书郎,仪貌端正,入奏事,灵帝目送之,因题殿柱曰'堂堂乎张,京兆田郎。'"后因以"田郎"为称美郎官﹑侍臣的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指东汉尚书郎田凤『赵岐《三辅决录》卷二"长陵田凤,字季宗,为尚书郎,仪貌端正,入奏事,灵帝目送之,因题殿柱曰'堂堂乎张,京兆田郎。'"后因以"田郎"为称美郎官﹑侍臣的典故。