田間

tián jiān điền gian

Hán Việt: điền gian · Pinyin: tián jiān

Tổng quan

cánh đồng | nông trại | khu vực canh tác | làng ùng đồng ruộng. điền gian điền gian ☆Vùng đồng ruộng. ngoài đồng; nông thôn。田地里,有時借指農村。 田間勞動 làm việc ngoài đồng 來自田間 từ nông thôn đến

Cấu tạo: (điền) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điền gian điền gian ☆Vùng đồng ruộng.
  • Cihui cánh đồng | nông trại | khu vực canh tác | làng ùng đồng ruộng. điền gian điền gian ☆Vùng đồng ruộng. ngoài đồng; nông thôn。田地里,有時借指農村。 田間勞動 làm việc ngoài đồng 來自田間 từ nông thôn đến

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"田闲"; 田地里; 泛指农村﹑乡间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"田闲"。 2.田地里。 3.泛指农村﹑乡间。

Eng

  • CC-CEDICT field|farm|farming area|village
  • Cihui field; farm; farming area; village