田鼠
điền thử
Hán Việt: điền thử · Pinyin: tián shǔ
Tổng quan
chuột đồng on chuột đồng. điền thử điền thử ☆Con chuột đồng.
Nghĩa
Việt
- Cihui chuột đồng on chuột đồng. điền thử điền thử ☆Con chuột đồng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名:(1)哺乳綱囓齒目鼠科。體長約十公分,毛粗短,背面及頭頂蒼褐色。體側灰褐色,腹部灰白,耳殼橢圓。喜食米穀與蔬菜之根,為害農作物之生長。(2)鼴鼠的別名。參見「鼴鼠」條。明.李時珍《本草綱目.卷五○.獸部.鼴鼠》:「釋名:田鼠。時珍曰:『田鼠偃行地中,能壅土成坌,故得諸名。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼠的一类。主要吃草本植物的茎﹑叶﹑种子等,对农作物有害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鼠的一类。主要吃草本植物的茎﹑叶﹑种子等,对农作物有害。
Eng
- CC-CEDICT vole
- Cihui vole
ja
- JMdict mole
- JMdict black rat|roof rat|field mouse