由中

yóu zhōng do trung

Hán Việt: do trung · Pinyin: yóu zhōng

Tổng quan

ừ trong lòng mà ra, chỉ sự thành thật. do trung do trung ☆Từ trong lòng mà ra, chỉ sự thành thật.

Cấu tạo: (do) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ừ trong lòng mà ra, chỉ sự thành thật. do trung do trung ☆Từ trong lòng mà ra, chỉ sự thành thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發自內心,真心誠意。《左傳.隱公三年》:「信不由中,質無益也。」也作「由衷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹由衷。