由於

yóu yú do vu

Hán Việt: do vu · Pinyin: yóu yú

Tổng quan

do | bởi vì | nhờ vào | tại vì | kể từ | vì

Cấu tạo: (do) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do | bởi vì | nhờ vào | tại vì | kể từ | vì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示原因或理由。如:「由於你的疏失,造成了這次意外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示原因或理由:~老师傅的耐心教导,他很快就掌握了这门技术;表示原因,多与“所以、因此”等配合:~他工作成绩显著,因此受到了领导的表扬。

Eng

  • CC-CEDICT due to|as a result of|thanks to|owing to|since|because
  • Cihui due to; as a result of; thanks to; owing to; since; because