由得

yóu dedo đắc

Hán Việt: do đắc · Pinyin: yóu de

Tổng quan

cho phép. 辛辛苦苦種出來的糧食,由得你作踐蹧踏嗎! khó khăn lắm mới làm ra lương thực, có thể cho phép anh phung phí sao!

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.任凭。

Cấu tạo: 由 (do) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 辛辛苦苦種出來的糧食,由得你作踐蹧踏嗎!
  • Tần suất từ do đắc: tùy vào/cho phép; cho phép. 辛辛苦苦種出來的糧食,由得你作踐蹧踏嗎! khó khăn lắm mới làm ra lương thực, có thể cho phép anh phung phí sao!; cho phép
  • Biên soạn ►See bùyóude

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.任凭。

Eng

  • Cihui 由得 óude ►See bùyóude
  • Tần suất từ ►See bùyóude

Từ liên quan

Gần nghĩa

得𪰛 · 得上 · 得中 · 得主 · 得了 · 得亏 · 得人 · 得令