由性

yóu xìng do tính

Hán Việt: do tính · Pinyin: yóu xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (do) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放任自己的言行、性情,不加以拘束。如:「凡事都要理性思考,不要由性胡為,就不會出紕漏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 任性;任凭心意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.任性;任凭心意。

Eng

  • Cihui 由性 yóuxìng v.o. be willful