由是

do thị

Hán Việt: do thị

Tổng quan

((thường), (đùa cợt)) do đó, vậy thì

新华 · Tân Hoa Đại lục

因此,自此以後。南朝梁.蕭統〈文選序〉:「逮乎伏羲氏之王天下也,始畫八卦、造書契以代結繩之政,由是文籍生焉。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「廉使杜確將天子命以總戎節,令於軍,軍由是戢。」

Cấu tạo: 由 (do) + 是 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 do đó
  • Tần suất từ ((thường), (đùa cợt)) do đó, vậy thì
  • Biên soạn 由是 yóushì v.p. <wr.> from this

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因此,自此以後。南朝梁.蕭統〈文選序〉:「逮乎伏羲氏之王天下也,始畫八卦、造書契以代結繩之政,由是文籍生焉。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「廉使杜確將天子命以總戎節,令於軍,軍由是戢。」

Eng

  • Cihui 由是 yóushì v.p. <wr.> from this
  • Tần suất từ 由是 yóushì v.p. <wr.> from this

Từ liên quan

Gần nghĩa

由是觀之 · 是也 · 是人 · 是以 · 是凡 · 是則 · 是吗 · 是否