由此

yóu cǐ do thử

Hán Việt: do thử · Pinyin: yóu cǐ

Tổng quan

bằng cách này | từ đây

Cấu tạo: (do) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng cách này | từ đây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從此,多就時或事而言。《孟子.公孫丑上》:「夫子加齊之卿相,得行道焉,雖由此霸王不異矣!」漢.劉歆〈移書讓太常博士〉:「陵夷于暴秦焚經書,殺儒士,設挾書之法行是古之罪,道術由此遂滅。」

Eng

  • CC-CEDICT hereby|from this
  • Cihui hereby; from this