由河

do hà

Hán Việt: do hà

Tổng quan

phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện...), nhánh, dòng nhánh, sông nhánh

Cấu tạo: (do) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện...), nhánh, dòng nhánh, sông nhánh