甲兵
giáp binh
Hán Việt: giáp binh · Pinyin: jiǎ bīng
Tổng quan
o mặc ra trận và võ khí. Chỉ quân đội. giáp binh giáp binh ☆Áo mặc ra trận và võ khí. Chỉ quân đội. 書 1. binh giáp; áo giáp và binh khí。鎧甲和兵器,泛指武備,軍事。 2. giáp sĩ (binh sĩ mặc áo giáp)。披堅執銳的士卒。
Nghĩa
Việt
- Cihui o mặc ra trận và võ khí. Chỉ quân đội. giáp binh giáp binh ☆Áo mặc ra trận và võ khí. Chỉ quân đội. 書 1. binh giáp; áo giáp và binh khí。鎧甲和兵器,泛指武備,軍事。 2. giáp sĩ (binh sĩ mặc áo giáp)。披堅執銳的士卒。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鎧甲和兵械。泛指兵器。《詩經.秦風.無衣》:「王于興師,脩我甲兵,與子偕行。」《韓非子.十過》:「府無儲錢,庫無甲兵。」 2.武裝的士兵。亦泛指軍隊。《荀子.王制》:「故不戰而勝,不攻而得,甲兵不勞而天下服。」《南史.卷六○.列傳.傅昭》:「及昭至,有人夜見甲兵出。」也稱為「甲士」、「甲卒」。 3.戰爭、戰亂。《左傳.哀公十一年》:「胡簋之事,則嘗學之矣;甲兵之事,未之聞也。」唐.杜甫〈夜〉詩二首之二:「甲兵年數久,賦斂夜深歸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①铠甲和兵器。泛指武备、军事。②披坚执锐的士卒。
Eng
- Cihui 甲兵 iǎbīng n. <wr.> 1. armor and weaponry; military equipment/force 2. soldier in armor
ja
- JMdict arms|war|armed warrior