甲殼
giáp xác
Hán Việt: giáp xác · Pinyin: jiǎ qiào
Tổng quan
mai (cua, rùa) | giáp (tôm) | vỏ ngoài | cũng đọc là
Nghĩa
Việt
- Cihui mai (cua, rùa) | giáp (tôm) | vỏ ngoài | cũng đọc là
- Cihui giáp xác giáp xác ☆Chỉ loài động ật có vỏ ngoài, như tôm cua sò hến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蝦、蟹等動物的外殼。由殼質、石灰質及色素等形成,質地堅硬,有保護身體的作用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虾、蟹等动物的外壳,由壳质、石灰质及色素等形成,质地坚硬,有保护身体的作用。
Eng
- CC-CEDICT carapace|crust|outer shell|also pr. [jia3 ke2]
- Cihui carapace; crust; outer shell; also pr.