甲戶

jiǎ hù giáp hộ

Hán Việt: giáp hộ · Pinyin: jiǎ hù

Tổng quan

Cấu tạo: (giáp) + (hộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时户口编制以十户为一甲,因称户为甲户。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时户口编制以十户为一甲,因称户为甲户。