甲胄
giáp trụ
Hán Việt: giáp trụ · Pinyin: jiǎ zhòu
Tổng quan
書 giáp trụ; mũ và áo giáp
〈书〉盔甲。
鎧甲和頭盔。《書經.說命中》:「唯口起羞,惟甲冑起戎。」《西遊記》第二回:「那魔王穿了甲冑,綽刀在手,與眾妖出得門來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui áo giáp
- Biên soạn 甲胄 iǎzhòu n. <wr.> armor
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉盔甲。
Eng
- Cihui armor
Đức
- Handedict Armatur