甲長
giáp trường
Hán Việt: giáp trường · Pinyin: jiǎ zhǎng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宋以来地方户籍编制。十户为甲,其头目称甲长。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宋以来地方户籍编制。十户为甲,其头目称甲长。
Eng
- Cihui 甲長 iǎzhǎng n. head of a group of households M:ge/¹míng/²wèi