甲骨

jiǎ gǔ giáp cốt

Hán Việt: giáp cốt · Pinyin: jiǎ gǔ

Tổng quan

mai rùa và xương động vật dùng để bói toán thời nhà Thương (khoảng thế kỷ 16 đến 11 TCN) | xương bói toán

Cấu tạo: (giáp) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mai rùa và xương động vật dùng để bói toán thời nhà Thương (khoảng thế kỷ 16 đến 11 TCN) | xương bói toán

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 龟甲和兽骨。商周时代用以契刻卜辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.龟甲和兽骨。商周时代用以契刻卜辞。

Eng

  • CC-CEDICT tortoise shells and animal bones used for divination in the Shang Dynasty (c. 16th to 11th century BC); oracle bones
  • Cihui tortoise shells and animal bones used for divination in the Shang Dynasty (c. 16th to 11th century BC); oracle bones