申请

shēn qǐngthân thỉnh

Hán Việt: thân thỉnh · Pinyin: shēn qǐng

Tổng quan

xin. đơn xin. 申請入黨. xin vào đảng

新华 · Tân Hoa Đại lục

向上级说明理由,提出请求申请奖学金, 申请补助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.向上級說明理由或提出請求。《初刻拍案驚奇》卷一九:「待我申請朝廷,討個明降,免你死罪。」 2.人民對政府或下級對上級的請求事項。如:「他提出的調職申請,很快就得到上級的批准。」

Cấu tạo: 申 (thân) + 請 (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 申請書。 申請入黨。
  • Biên soạn 申請 hēnqǐng n./v. 1. apply for

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向上級說明理由或提出請求。《初刻拍案驚奇》卷一九:「待我申請朝廷,討個明降,免你死罪。」 2.人民對政府或下級對上級的請求事項。如:「他提出的調職申請,很快就得到上級的批准。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向上级说明理由,提出请求申请奖学金, 申请补助。

Eng

  • JMdict application
  • JMdict request
  • JMdict petition
  • Cihui to apply for sth; application form (CL:份)

Đức

  • Handedict Antrag, Anmeldung, Anwendung

ja

  • JMdict 申請(しんせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

申请书 · 申请人 · 申请者 · 申请表 · 申令 · 申冤 · 申办 · 申告