電刀 diàn dāo · điện đao Hán Việt: điện đao · Pinyin: diàn dāo Tổng quan Cấu tạo: 電 (điện) + 刀 (đao)Pinyindiàn dāoHán Việtđiện đaoCấu tạo電 + 刀 · điện + đao nghĩa thành phần: điện + đao Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 一种手术刀,利用感应线圈所产生的感应电流,通过刀锋放电,使刀锋下的组织瞬时烧结,随后切开。用于止血,可大大缩短手术时间。