電刑
điện hình
Hán Việt: điện hình · Pinyin: diàn xíng
Tổng quan
tra tấn ai đó bằng điện | xử tử bằng điện
Nghĩa
Việt
- Cihui tra tấn ai đó bằng điện | xử tử bằng điện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用高壓電處死罪犯的刑罰。 2.通電於人體,逼人招供的酷刑。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使电流通过人的身体,用来逼供的刑罚;用电椅处死犯人的刑罚。
Eng
- CC-CEDICT to torture sb using electricity|electrocution (capital punishment)
- Cihui to torture sb using electricity; electrocution (capital punishment)