電力
điện lực
Hán Việt: điện lực · Pinyin: diàn lì
Tổng quan
năng lượng điện | điện
Nghĩa
Việt
- Cihui năng lượng điện | điện
- Cihui điện lực điện lực ☆Sức mạnh của điện, sức cung cấp điện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.各種發電裝置單位時間所產生的電能量。 2.供電的能力。如:「夏天龐大的耗電量,常造成電力吃緊的窘況。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 电所产生的做功能力,通常指做动力用的电。
Eng
- CC-CEDICT electrical power|electricity
- Cihui electrical power; electricity
ja
- JMdict electric power