電器
điện khí
Hán Việt: điện khí · Pinyin: diàn qì
Tổng quan
thiết bị điện | dụng cụ điện
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết bị điện | dụng cụ điện
- Cihui điện khí điện khí ☆Đồ điện, các dụng cụ về điện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指利用電作為動力來源的一切器具。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 电路上的负载以及用来控制、调节或保护电路、电机等的设备,如扬声器、开关、变阻器、熔断器等;指家用电器,如电视机、录音机、电冰箱、洗衣机、空调等。
Eng
- CC-CEDICT (electrical) appliance|device
- Cihui (electrical) appliance; device
ja
- JMdict electric (goods)