電導
điện đạo
Hán Việt: điện đạo · Pinyin: diàn dǎo
Tổng quan
độ dẫn điện
Nghĩa
Việt
- Cihui độ dẫn điện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指電路或導線導電容易的程度,為電路內電阻值的倒數。如電阻值為R,則其電導為1/R。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表述导体导电性能的物理量。导体的电阻愈小,电导就愈大,数值上等于电阻的倒数。单位是西门子。
Eng
- CC-CEDICT electrical conductance
- Cihui electrical conductance
ja
- JMdict electrical conduction